vênh váo

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vəjŋ˧˧ vaːw˧˥jen˧˥ ja̰ːw˩˧jəːn˧˧ jaːw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
veŋ˧˥ vaːw˩˩veŋ˧˥˧ va̰ːw˩˧

Tính từ[sửa]

vênh váo

  1. (Kng.) .
  2. Bị vênh nhiều chỗ (nói khái quát).
    Mấy tấm ván phơi ngoài trời vênh váo cả.
  3. Có vẻ mặt kiêu ngạo, hợm hĩnh, tỏ ra không coi ai ra gì.
    Chưa gì đã vênh váo, hách dịch.
    Bộ mặt vênh váo.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]