Bước tới nội dung

vênh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
vəjŋ˧˧jen˧˥jəːn˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
veŋ˧˥veŋ˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Tính từ

vênh

  • Xem dưới đây

Phó từ

vênh trgt.

  1. Không được thẳng.
    Vợ dại không hại bằng đũa vênh. (tục ngữ)
    Trái duyên, trái kiếp như kèo đục vênh. (tục ngữ)

Dịch

Tham khảo

Tiếng Chơ Ro

[sửa]

Tính từ

[sửa]

vênh

  1. đầy.

Tham khảo

[sửa]
  • Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.