Bước tới nội dung

vật trất

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
və̰ʔt˨˩ ʨət˧˥jə̰k˨˨ tʂə̰k˩˧jək˨˩˨ tʂək˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vət˨˨ tʂət˩˩və̰t˨˨ tʂət˩˩və̰t˨˨ tʂə̰t˩˧

Cụm từ

[sửa]

vật trất

  1. Đọc lái "vật chất" để chê bai ai tham tiềnquên nghĩa vụ gia đình.
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)