vỗ tay
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| voʔo˧˥ taj˧˧ | jo˧˩˨ taj˧˥ | jo˨˩˦ taj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vo̰˩˧ taj˧˥ | vo˧˩ taj˧˥ | vo̰˨˨ taj˧˥˧ | |
Động từ
[sửa]- Đập hai lòng bàn tay vào với nhau, tỏ ý hoan nghênh.
- Vỗ tay khen.
- Tiếng vỗ tay ran cả hội trường.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “vỗ tay”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)