Bước tới nội dung

vakarai

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Litva

[sửa]
Wikipedia tiếng Litva có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

So sánh với tiếng Latvia vakari.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

vakarai̇̃ gđ sn trọng âm loại 3b

  1. danh cách/hô cách số nhiều của vakaras
  2. (chỉ có số nhiều) Hướng tây, phương tây, phía tây.

Biến cách

[sửa]

Từ có nghĩa rộng hơn

[sửa]

Từ cùng trường nghĩa

[sửa]