Bước tới nội dung

vast

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Hoa Kỳ

Tính từ

vast /ˈvæst/

  1. Rộng lớn, mênh mông, bao la; to lớn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    a vast expanse of water — một vùng nước mênh mông
    a vast mountain — quả núi lớn
    a vast sum — số tiền lớn
    vast reading — sự hiểu biết rộng; sự đọc rộng

Danh từ

vast /ˈvæst/

  1. (Thơ ca) ; (văn học) khoảng rộng bao la.
    the vast of ocean — đại dương rộng bao la
    the vast of heaven — bầu trời rộng bao la

Tham khảo

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Tính từ

Cấp Không biến Biến Bộ phận
vast vaste vasts
So sánh hơn vaster vastere vasters
So sánh nhất vastst vastste

vast (dạng biến vaste, cấp so sánh vaster, cấp cao nhất vastst)

  1. chặt
  2. ở trạng thái rắn
    IJs is de vaste vorm van water.
    Đá nước là dạng rắn của nước.
  3. vĩnh cửu, không đổi, cố định
    vaste waarden giá trị truyền thống
    een vaste telefoon điện thoại cố định

Phó từ

vast

  1. chắc chắn
    De trein heeft vast vertraging.
    Tàu hoả chắc bị trễ.
  2. chặt