Bước tới nội dung

vi thiềng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
vi˧˧ tʰiə̤ŋ˨˩ji˧˥ tʰiəŋ˧˧ji˧˧ tʰiəŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vi˧˥ tʰiəŋ˧˧vi˧˥˧ tʰiəŋ˧˧

Động từ

vi thiềng

  1. Biếu quà ai để thủ lợi cho mình.
  2. Hành vi lén lút như kẻ hối lộ.
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)