wasp
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈwɑːsp/
Từ nguyên
- ong bắp cày
- Từ tiếng Anh cổ wæsp.
- người thuộc tần lớp thượng lưu
- Viết tắt của white Anglo-Saxon protestant, từ white (“da trắng”) + Anglo-Saxon (“gốc Anh”) + protestant (“tín hữu Tin Lành”).
Danh từ
wasp (số nhiều wasps) /ˈwɑːsp/
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Động vật học) Ong vò vẽ.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; thông tục) Người thuộc tầng lớp thượng lưu; tín hữu Tin Lành người Mỹ da trắng gốc Anh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “wasp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)