wince
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈwɪnts/
| [ˈwɪnts] |
Danh từ
wince /ˈwɪnts/
Nội động từ
wince nội động từ /ˈwɪnts/
Chia động từ
wince
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to wince | |||||
| Phân từ hiện tại | wincing | |||||
| Phân từ quá khứ | winced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wince | wince hoặc wincest¹ | winces hoặc winceth¹ | wince | wince | wince |
| Quá khứ | winced | winced hoặc wincedst¹ | winced | winced | winced | winced |
| Tương lai | will/shall² wince | will/shall wince hoặc wilt/shalt¹ wince | will/shall wince | will/shall wince | will/shall wince | will/shall wince |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wince | wince hoặc wincest¹ | wince | wince | wince | wince |
| Quá khứ | winced | winced | winced | winced | winced | winced |
| Tương lai | were to wince hoặc should wince | were to wince hoặc should wince | were to wince hoặc should wince | were to wince hoặc should wince | were to wince hoặc should wince | were to wince hoặc should wince |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | wince | — | let’s wince | wince | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “wince”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)