Bước tới nội dung

xâm hại

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

    Âm Hán-Việt của chữ Hán 侵害.

    Cách phát âm

    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    səm˧˧ ha̰ːʔj˨˩səm˧˥ ha̰ːj˨˨səm˧˧ haːj˨˩˨
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    səm˧˥ haːj˨˨səm˧˥ ha̰ːj˨˨səm˧˥˧ ha̰ːj˨˨

    Động từ

    xâm hại

    1. Xâm phạm đến khiến cho bị tổn hại.
      Rừng ngập mặn bị xâm hại.
      Bị xâm hại đến thân thể.

    Tham khảo

    “Xâm hại”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam