xử phạt
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sɨ̰˧˩˧ fa̰ːʔt˨˩ | sɨ˧˩˨ fa̰ːk˨˨ | sɨ˨˩˦ faːk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| sɨ˧˩ faːt˨˨ | sɨ˧˩ fa̰ːt˨˨ | sɨ̰ʔ˧˩ fa̰ːt˨˨ | |
Động từ
- Buộc phải chịu một hình phạt hoặc hình thức khiển trách nào đó.
- Xử phạt hành chính.
- Quy định các mức xử phạt.
Tham khảo
“Xử phạt”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam