xuân phân

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

xuân phân

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
swən˧˧ fən˧˧swəŋ˧˥ fəŋ˧˥swəŋ˧˧ fəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
swən˧˥ fən˧˥swən˧˥˧ fən˧˥˧

Danh từ[sửa]

xuân phân

  1. Ngày Mặt Trời qua xích đạo, có ngàyđêm bằng nhau trên toàn Trái Đất; cũng dùng để gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền Trung Quốc.

Tham khảo[sửa]