yếu thế
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| iəw˧˥ tʰe˧˥ | iə̰w˩˧ tʰḛ˩˧ | iəw˧˥ tʰe˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| iəw˩˩ tʰe˩˩ | iə̰w˩˧ tʰḛ˩˧ | ||
Tính từ
yếu thế
- Chỉ tình trạng/hoàn cảnh bất lợi/éo le/khó khăn, ở vào thế yếu. Đồng nghĩa: cơ nhỡ, thiệt thòi, thua thiệt
- Yếu thế nên đành chịu nhún.
- Nhóm người có địa vị yếu thế.
Dịch
Tham khảo
“vi”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam