Bước tới nội dung

y sĩ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
i˧˧ siʔi˧˥i˧˥ ʂi˧˩˨i˧˧ ʂi˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
i˧˥ ʂḭ˩˧i˧˥ ʂi˧˩i˧˥˧ ʂḭ˨˨

Danh từ

y sĩ

  1. Chức quan trông coi việc chữa bệnh trong thái y viện thời xưa.
  2. Thầy thuốctrình độ trung cấp.
    Được các bác sĩ, y sĩ tận tình cứu chữa.

Dịch

Tham khảo