zoo
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
Từ nguyên
Viết tắt của zoological garden (vườn động vật học) hay zoological park (công viên động vật học).
Danh từ
zoo (số nhiều zoos)
- (Thông tục) Vường bách thú, vườn thú.
Thành ngữ
- be like feeding time at the zoo:
- Rất ồn và lộn xộn.
- Dinner at our house is like feeding time at the zoo - bữa tối ở nhà tôi rất ồn và lộn xộn.
- Rất ồn và lộn xộn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “zoo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
Danh từ
zoo gđ (số nhiều zoos)
- Viết tắt của jardin zoologique (vườn thú).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “zoo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Tây Ban Nha
[sửa]Cách phát âm
Từ nguyên
Viết tắt của parque zoológico (công viên động vật học).
Danh từ
zoo gđ (số nhiều zoos)
- (Thông tục) Vườn bách thú, vườn thú.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “zoo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Mục từ tiếng Pháp
- Từ 2 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ đếm được tiếng Pháp
- Danh từ giống đực tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Tây Ban Nha
- Từ 2 âm tiết tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tây Ban Nha
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/oo
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/oo/2 âm tiết
- Danh từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ đếm được tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ giống đực tiếng Tây Ban Nha