zoo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

zoo

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Viết tắt của zoological garden (vườn động vật học) hay zoological park (công viên động vật học).

Danh từ[sửa]

zoo (số nhiều zoos) /zuˑ/

  1. (Thông tục) Vường bách thú, vườn thú.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
zoo
/zɔ.ɔ/
zoos
/zɔ.ɔ/

zoo /zɔ.ɔ/

  1. Viết tắt của jardin zoologique (vườn thú).

Tham khảo[sửa]

Tiếng Tây Ban Nha[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Viết tắt của parque zoológico (công viên động vật học).

Tham khảo[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
zoo zoos

zoo

  1. (Thông tục) Vườn bách thú, vườn thú.