chum
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
chum /ˈtʃəm/
[sửa] Nội động từ
chum nội động từ /ˈtʃəm/
- Ở chung phòng.
- to chum together — ở chung một phòng
- to chum with someone — ở chung một phòng với ai
- Thân mật, thân thiết với (ai); làm thân với (ai).
- to chum up with someone — làm thân với ai
[sửa] Chia động từ
chum
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to chum | |||||
| Phân từ hiện tại | chumming | |||||
| Phân từ quá khứ | chummed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | chum | chum hoặc chummest¹ | chums hoặc chummeth¹ | chum | chum | chum |
| Quá khứ | chummed | chummed, hoặc chummedst¹ | chummed | chummed | chummed | chummed |
| Tương lai | will/shall² chum | will/shall chum hoặc wilt/shalt¹ chum | will/shall chum | will/shall chum | will/shall chum | will/shall chum |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | chum | chum hoặc chummest¹ | chum | chum | chum | chum |
| Quá khứ | chummed | chummed | chummed | chummed | chummed | chummed |
| Tương lai | were to chum hoặc should chum | were to chum hoặc should chum | were to chum hoặc should chum | were to chum hoặc should chum | were to chum hoặc should chum | were to chum hoặc should chum |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | chum | — | let’s chum | chum | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨum˧˧ | ʨum˧˥ | ʨum˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨum˧˥ | ʨum˧˥˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
chum
- Đồ đựng bằng gốm, sành, cỡ lớn, cao, miệng tròn, giữa phình, thót dần về đáy.
- Chum nước mưa .
- Còn ao rau muống còn đầy chum tương. (ca dao)
- Đựng thóc trong chum.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.