denounce
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Pháp dénoncer, từ tiếng Pháp cổ denoncier, từ tiếng Latinh dēnūntiō, từ dēnūnciō, từ:
[sửa] Ngoại động từ
denounce ngoại động từ /dɪ.ˈnɑʊnts/
- Tố cáo, tố giác, vạch mặt.
- Lên án; phản đối kịch liệt; lăng mạ.
- Tuyên bố bãi ước.
- to denounce a treaty — tuyên bố bãi bỏ một hiệp ước
- Báo trước (tai họa); đe dọa, hăm dọa (trả thù).
- (Từ cổ, nghĩa cổ) Công bố, tuyên bố.
[sửa] Chia động từ
denounce
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to denounce | |||||
| Phân từ hiện tại | denouncing | |||||
| Phân từ quá khứ | denounced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | denounce | denounce hoặc denouncest¹ | denounces hoặc denounceth¹ | denounce | denounce | denounce |
| Quá khứ | denounced | denounced, hoặc denouncedst¹ | denounced | denounced | denounced | denounced |
| Tương lai | will/shall² denounce | will/shall denounce hoặc wilt/shalt¹ denounce | will/shall denounce | will/shall denounce | will/shall denounce | will/shall denounce |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | denounce | denounce hoặc denouncest¹ | denounce | denounce | denounce | denounce |
| Quá khứ | denounced | denounced | denounced | denounced | denounced | denounced |
| Tương lai | were to denounce hoặc should denounce | were to denounce hoặc should denounce | were to denounce hoặc should denounce | were to denounce hoặc should denounce | were to denounce hoặc should denounce | were to denounce hoặc should denounce |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | denounce | — | let’s denounce | denounce | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Đồng nghĩa
- tố cáo
- lên án
- báo trước
- công bố
[sửa] Từ dẫn xuất
[sửa] Xem thêm
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- “denounce”, The Century Dictionary, Công ty Century, Thành phố New York, 1911.
- “denounce”, Webster’s Revised Unabridged Dictionary, G & C. Merriam, 1913.