es

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Danh từ

Số ít
es

Số nhiều
esses

es (số nhiều esses)

  1. Xem ess.

[sửa] Tiếng Băng Đảo

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

es gt chủ cách, đổi cách, thuộc cách số nhiều (thuộc cách ess)

  1. (Âm nhạc) E giáng.

[sửa] Từ liên hệ

[sửa] Tiếng Bổ trợ Quốc tế

[sửa] Động từ

es

  1. Thời hiện tại của esar (nghĩa là “là”).

[sửa] Tiếng Catalan

[sửa] Đại từ

es (ghép trước, rút gọn s’, ghép sau se, ghép sau rút gọn ’s)

  1. Tự , tự mình, bản thân mình, chính mình; tự chúng, tự họ, tự.
  2. Nhau.

[sửa] Tiếng Đức

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Đại từ nhân xưng

es gt chủ cách và đổi cách (vị cách ihm, thuộc cách seiner)

  1. Cái đó, điều đó, con vật đó.

[sửa] Danh từ

es gt số ítsố nhiều

  1. (Âm nhạc) E giáng.

[sửa] Tiếng Galicia

[sửa] Động từ

es

  1. Động từ ser chia ở ngôi thứ hai số ít.

[sửa] Tiếng Hà Lan

[sửa] Cách phát âm

danh từ
phó từ

[sửa] Danh từ

es

  1. (Thực vật học) Cây tần bì.

[sửa] Phó từ

es

  1. Viết tắt của eens.
    Kom es hier — Lại đây (một chốc).

[sửa] Tiếng Ido

[sửa] Động từ

es

  1. Thời hiện tại của esar (nghĩa là “là”).

[sửa] Đồng nghĩa

[sửa] Tiếng Indonesia

[sửa] Từ nguyên

Từ tiếng Hà Lan ijs.

[sửa] Danh từ

es

  1. Băng, nước đá.

[sửa] Tiếng Latvia

[sửa] Đại từ

es chủ cách, ngôi thứ nhất số ít (thuộc cách manis, vị cách man, nghiệp cách mani, vị trí cách manī)

  1. Tôi, ta.

[sửa] Tiếng Latinh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

es không biến được

  1. Chữ S.

[sửa] Cách dùng

Có nhiều tên gợi ý cho chữ S. Tên gọi phổ biến nhất là es hoặc s (chỉ phát âm nguyên âm). Tuy nhiên, có chứng hỗ trợ các tên gọi , sss, əs, , và ngay cả ισσε. Tên gọi cuối cùng xuất hiện trên giấy cói Antinoë thứ nhất vào thế kỷ 4 hay 5, tờ này chứa các tên Latinh của bảng chữ cái La Mã được chuyển tự ra tiếng Hy Lạp.

[sửa] Tham khảo

  • Gordon, Arthur E. (1973). The Letter Names of the Latin Alphabet, University of California Publications: Classical Studies, quyển 9. NXB Đại học California, tr. 30–31, 42–44, 63. 

[sửa] Động từ

es

  1. Động từ sum chia ở ngôi thứ hai số ít.
  2. Dạng mệnh lệnh chủ động ở ngôi thứ hai của sum (nghĩa là “là”).
  3. Động từ edō chia ở ngôi thứ hai số ít.
  4. Dạng mệnh lệnh chủ động ở ngôi thứ hai của edō (nghĩa là “ăn”).

[sửa] Đồng nghĩa

dạng của edō

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Động từ

es

  1. Động từ être chia ở ngôi thứ hai số ít.

[sửa] Quốc tế ngữ

[sửa] Danh từ

es (số nhiều es-oj, đổi cách es-on, đổi cách số nhiều es-ojn)

  1. Chữ S.

[sửa] Tiếng Tây Ban Nha

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ nguyên

Từ tiếng Latinh est, từ esse.

[sửa] Động từ

es

  1. (Nghi thức?) Động từ ser chia ở ngôi thứ hai số ít.
  2. Động từ ser chia ở ngôi thứ ba số ít.

[sửa] Từ liên hệ

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa