sponge

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

sponge /ˈspəndʒ/

  1. Bọt biển.
  2. Cao su xốp (để tắm... ).
  3. Vật xốphút nước (như bọt biển); gạc.
  4. Người uống rượu như uống nước lã.
  5. Người ăn bám, người ăn chực.

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Ngoại động từ

sponge ngoại động từ /ˈspəndʒ/

  1. Lau, chùi, cọ (bằng bọt biển).
  2. (Thường + out) tẩy, xoá (bằng bọt biển)
  3. xoá nhoà (ký ức... ).
  4. Hút nước (bằng bọt biển).
  5. Bòn rút (bằng cách nịnh nọt).

[sửa] Chia động từ

[sửa] Nội động từ

sponge nội động từ /ˈspəndʒ/

  1. Vớt bọt biển.
  2. (+ on, upon) Ăn bám, ăn chực.
    to sponge on someone for tobacco — hút chực thuốc của ai
  3. Hút nước (như bọt biển).

[sửa] Thành ngữ

  • to sponge down: Xát, cọ (bằng bọt biển).
  • to sponge off: Lau, chùi (vết mực... bằng bọt biển).
  • to sponge up: Hút, thấm (bằng bọt biển).

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa