spring

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

spring /ˈsprɪŋ/

  1. Sự nhảy; cái nhảy.
    to take a spring — nhảy
  2. Mùa xuân (đen & bóng).
    the spring of one's life — mua xuân của cuộc đời, lúc tuổi thanh xuân
  3. Suối.
    hot spring — suối nước nóng
  4. Sự co dãn; tính đàn hồi; sự bật lại.
  5. Lò xo; nhíp (xe).
  6. Chỗ nhún (của ván nhảy... ).
  7. Nguồn, gốc, căn nguyên.
  8. Động cơ.
    the springs of human action — những động cơ của hành động con người
  9. Chỗ cong, đường cong.
  10. Chỗ nứt, đường nứt (cột buồm... ); sự , sự bị nước rỉ vào (thuyền... ).
  11. Dây buộc thuyền vào bến.
  12. Con nước.
  13. (Ê-cốt) Bài hát vui; điệu múa vui.

Nội động từ[sửa]

spring nội động từ sprang; sprung /ˈsprɪŋ/

  1. (Thường) + up, down, out, over, through, away, back... ) nhảy.
    to spring out of bed — nhảy ra khỏi giường
    to spring at someone — nhảy xổ vào người nào
    to spring to one's feet — đứng phắt dậy
  2. Bật mạnh.
    branch springs back — cành cây bật mạnh trở lại
    lid springs open — cái vung bật tung ra
  3. Nổi lên, hiện ra, nảy ra, xuất hiện.
    the wind springs up — gió nổi lên
    the buds are springing — nụ đang trổ
    many factories have sprung into existence in this area — nhiều nhà máy đã xuất hiện trong khu vực này
  4. Xuất phát, xuất thân.
    his actions spring from goodwill — những hành động của anh ta xuất phát từ thiện ý
    to be sprungs of a peasant stock — xuất thân từ thành phần nông dân
  5. Nứt rạn; cong (gỗ).
    racket has sprung — cây vợt bị nứt; cậy vợt bị cong
  6. Nổ (mìn).

Ngoại động từ[sửa]

spring ngoại động từ /ˈsprɪŋ/

  1. Làm cho nhảy lên, làm cho bay lên.
    to spring a covey of quail — làm cho một ổ chim cun cút bay lên
  2. Nhảy qua.
    to spring a wall — nhảy qua tường
  3. Làm rạn, làm nứt, làm nẻ.
    he has sprung my racket — anh ta làm nứt cái vợt của tôi
  4. Làm nổ (mìn); làm bật lên, đề ra, đưa ra; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) bất ngờ tuyên bố, bất ngờ đưa ra (một tin).
    to spring a trap — làm bật bẫy
    he has sprung a new theory — anh ta đề ra một lý thuyết mới
    he loves to spring surprises on us — anh ta thích làm chúng tôi ngạc nhiên
  5. Lắp nhíp, lắp lò xo giảm xóc (vào xe).
  6. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) đảm bảo cho (ai) được tha .

Tham khảo[sửa]