Bước tới nội dung

ám tả

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
aːm˧˥ ta̰ː˧˩˧a̰ːm˩˧ taː˧˩˨aːm˧˥ taː˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
aːm˩˩ taː˧˩a̰ːm˩˧ ta̰ːʔ˧˩

Từ nguyên

Ám: ngầm; tả: viết

Danh từ

ám tả

  1. Bài viết theo nghe đọc, sao cho đúng, không có lỗi.
    Ngày nay môn ám tả được gọi là chính tả.

Tham khảo