éo biết

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɛw˧˥ ɓiət˧˥ɛ̰w˩˧ ɓiə̰k˩˧ɛw˧˥ ɓiək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɛw˩˩ ɓiət˩˩ɛ̰w˩˧ ɓiə̰t˩˧

Thán từ[sửa]

éo biết

  1. Tiếng thốt lên mang sự tục tĩu, tỏ vẻ thản nhiên.
  2. Éo biết tương đương với đéo biết.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]