tỏ vẻ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tɔ̰˧˩˧ vɛ̰˧˩˧ | tɔ˧˩˨ jɛ˧˩˨ | tɔ˨˩˦ jɛ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tɔ˧˩ vɛ˧˩ | tɔ̰ʔ˧˩ vɛ̰ʔ˧˩ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Động từ
tỏ vẻ
- Biểu hiện ra bề ngoài một thái độ hay một trạng thái tình cảm nào đó cho người khác thấy rõ.
- Gật đầu tỏ vẻ bằng lòng.
- Tỏ vẻ hăng hái.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tỏ vẻ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)