ôm ấp

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
om˧˧ əp˧˥om˧˥ ə̰p˩˧om˧˧ əp˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
om˧˥ əp˩˩om˧˥˧ ə̰p˩˧

Tính từ[sửa]

ôm ấp

  1. Ôm vào lòng với tình cảm yêu thương tha thiết.
    Ôm ấp đứa con vào lòng.
  2. Ấp ủ với tình cảm trân trọng, tha thiết.
    Ôm ấp hoài bão lớn lao.
    Ôm ấp những mộng tưởng lớn.
    Ôm ấp bao hi vọng.

Tham khảo[sửa]