đánh võng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗajŋ˧˥ vaʔawŋ˧˥ɗa̰n˩˧ jawŋ˧˩˨ɗan˧˥ jawŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗajŋ˩˩ va̰wŋ˩˧ɗajŋ˩˩ vawŋ˧˩ɗa̰jŋ˩˧ va̰wŋ˨˨

Tục ngữ[sửa]

đánh võng

  1. Xa cộ lượn lờ ngoài phố gây mất trật tự giao thông.