đót

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗɔt˧˥ɗɔ̰k˩˧ɗɔk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗɔt˩˩ɗɔ̰t˩˧

Danh từ[sửa]

đót

  1. Dụng cụ dạng que nhọn mũi dùng để thúcđiều khiển trâu bằng cách ấn vào mông.

Động từ[sửa]

  1. [= chích]
Attention Sign.svg
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung.
(Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)