đậm đà

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗə̰ʔm˨˩ ɗa̤ː˨˩ɗə̰m˨˨ ɗaː˧˧ɗəm˨˩˨ ɗaː˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗəm˨˨ ɗaː˧˧ɗə̰m˨˨ ɗaː˧˧


Tính từ[sửa]

đậm đà

  1. Có vị đậm và ngon.
    Món ăn đậm đà.
    Ấm nước chè xanh đậm đà.
  2. Có tình cảm nồng nàn, sâu sắc bền lâu, chứ không mờ nhạt, thoảng qua.
    Lòng yêu nước đậm đà.
    Những kỉ niệm đậm đà tình cá nước.
  3. Có nhiều tính chất, đặc điểm nào đó, gây cảm giác thích thú.
    Câu thơ đậm đà màu sắc dân tộc.
  4. (Vóc người) Hơi to và có vẻ chắc; như đậm (ng. 5).
    Vóc người đậm đà.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]