đếch
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗəjk˧˥ | ɗḛt˩˧ | ɗəːt˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗek˩˩ | ɗḛk˩˧ | ||
Phó từ
đếch
- (Thông tục) Từ biểu thị ý phủ định dứt khoát một cách thiếu nhã nhặn.
- Đếch biết.
- Trong nhà đếch còn cái gì.
Đồng nghĩa
Trợ từ
đếch
- (Thông tục) Từ biểu thị ý nhấn mạnh về sắc thái phủ định dứt khoát một cách nặng lời.
- Đi làm đếch gì.
Đồng nghĩa
Tham khảo
“Đếch”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam