Bước tới nội dung

đếch

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗəjk˧˥ɗḛt˩˧ɗəːt˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗek˩˩ɗḛk˩˧

Phó từ

đếch

  1. (Thông tục) Từ biểu thị ý phủ định dứt khoát một cách thiếu nhã nhặn.
    Đếch biết.
    Trong nhà đếch còn cái gì.

Đồng nghĩa

Trợ từ

đếch

  1. (Thông tục) Từ biểu thị ý nhấn mạnh về sắc thái phủ định dứt khoát một cách nặng lời.
    Đi làm đếch gì.

Đồng nghĩa

Tham khảo

“Đếch”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam