Bước tới nội dung

định hình

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗḭ̈ʔŋ˨˩ hï̤ŋ˨˩ɗḭ̈n˨˨ hïn˧˧ɗɨn˨˩˨ hɨn˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗïŋ˨˨ hïŋ˧˧ɗḭ̈ŋ˨˨ hïŋ˧˧

Động từ

[sửa]

định hình

  1. Trở nên có một hình thái ổn định.
    thai nhi đã định hình
    cơ chế thị trường đã được định hình
  2. Làm cho ảnh đã hiện được bền vững khi đưa ra ánh sáng, bằng các tác dụng hoá học.
    thuốc định hình

Đồng nghĩa

[sửa]

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Định hình, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam