đỡ đầu
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗəʔə˧˥ ɗə̤w˨˩ | ɗəː˧˩˨ ɗəw˧˧ | ɗəː˨˩˦ ɗəw˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗə̰ː˩˧ ɗəw˧˧ | ɗəː˧˩ ɗəw˧˧ | ɗə̰ː˨˨ ɗəw˧˧ | |
Tính từ
đỡ đầu
Động từ
đỡ đầu
- Quan tâm giúp đỡ và dìu dắt trong cuộc sống.
- Đỡ đầu trẻ mồ côi
- Nhận trách nhiệm chăm sóc một thiếu niên trong lễ rửa tội của thiên chúa giáo.
- Anh ấy nhận đỡ đầu cho con người bạn thân.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “đỡ đầu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)