Bước tới nội dung

ưỡn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɨəʔən˧˥ɨəŋ˧˩˨ɨəŋ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɨə̰n˩˧ɨən˧˩ɨə̰n˨˨

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Động từ

ưỡn

  1. Làm cho ngực hay bụng nhô ra phía trước bằng cách hơi ngửa người về đằng sau.
    Ưỡn ngực.
    Ưỡn bụng.
    Đứa bé ưỡn người lên, không chịu ngồi.

Đồng nghĩa

Tham khảo

“Ưỡn”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam