ưỡn
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɨəʔən˧˥ | ɨəŋ˧˩˨ | ɨəŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɨə̰n˩˧ | ɨən˧˩ | ɨə̰n˨˨ | |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Động từ
ưỡn
- Làm cho ngực hay bụng nhô ra phía trước bằng cách hơi ngửa người về đằng sau.
- Ưỡn ngực.
- Ưỡn bụng.
- Đứa bé ưỡn người lên, không chịu ngồi.
Đồng nghĩa
Tham khảo
“Ưỡn”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam