внушение

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

внушение gt

  1. (воздействие) [sự] gợi ra, khêu gợi, gây ra, khiến cho, khêu lên.
    для внушения страха кому-л. — để gây sợ cho ai, để làm cho ai sợ
  2. (гинноз) [sự] ám thị, thôi miên.
    лечить внушением — điều trị bằng ám thị (thôi miên)
  3. (наставление) [sự, lời] khuyên bảo, khuyên răn, khuyên nhủ, dặn dò
  4. (выговор) [sự, lời] quở phạt, quở mắng, trách mắng.
    сделать кому-л. внушение — quở phạt (quở mắng) ai

Tham khảo[sửa]