thôi miên

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰoj˧˧ miən˧˧tʰoj˧˥ miəŋ˧˥tʰoj˧˧ miəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Danh từ[sửa]

thôi miên

  1. Những thủ thuật để (nói khái quát). Chữa bệnh bằng thôi miên.

Động từ[sửa]

thôi miên

  1. Tác động vào tâm lí đến người nào đó, gây ra trạng thái tựa như ngủ, làm cho dễ dàng chịu sự ám thị của mình. Thuật thôi miên. Ngồi ngây người nghe từng lời như bị thôi miên.

Lịch sử Chúng ta không thể nói đến thôi miên mà không nhắc tới tổ sư, người đầu tiên truyền bá ở nước Pháp nguồn năng lực kỳ diệu này, một thời đã gây ra quá nhiều dư luận, ca tụng và chỉ trích, phần nhiều là chỉ trích. Bác sĩ Mesmer, thuộc y sĩ đoàn ở Vienne (Áo) sanh ngày 27-5-1733 ở Melbourg, xứ Souable, sau khi đã thực hiện nhiều thí nghiệm thôi miên thu hút được sự chú ý của các nhà bác học đương thời ở nhiều vùng bên Đức, đã đến Paris vào tháng 2-1778, với uy danh lừng lẫy. Năm ấy ông 45 tuổi Ông tuyên bố, có một nguồn năng lực chung tác động lên thế giới, một nguồn năng lực phổ biến không sờ được, phủ trùm lên toàn bộ vũ trụ, thâm nhập lên các cơ thể đậm đặc nhất, nó không phải là ê-te mà các nhà vật lý học nói đến. Nguồn năng lực này cũng có thể ở trên các thiên hà trong vũ trụ, nó chỉ huy ảnh hưởng của cơ thể này lên cơ thể khác. Con người có thể tập trung ý muốn và làm di chuyển đồ vật, gom năng lực vào người rồi phóng đi xa.


Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]