закрываться

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

закрываться Thể chưa hoàn thành ((Hoàn thành: закрыться))

  1. (Bị, được) Đóng lại; (неплотно) [bị, được] khép lại; (о дороге и т. п. ) [bị, được] ngăn lại, chặn lại, chắn lại.
  2. (укрываться, накрываться, застилаться) (Т) [được, bị] phủ lên, đắp lên, trùm lên, che, phủ
  3. (от Р) (защищаться) [được] che, che phủ.
  4. (складываться) [được] gấp lại, gập lại, xếp lại
  5. (смыкаться - о глазах) nhắm lại.
  6. (запираться) [bị, được] khóa lại.
  7. (прекращать деятельность) [bị] đóng cửa
  8. (о собраниии т. п. ) bế mạc, kết thúc.
    фабрика закрылась — công xưởng bị đóng cửa
  9. (заживать - о ране и т. п. ) liền da, thành sẹo.

Tham khảo[sửa]