Bước tới nội dung

ấm ớ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
əm˧˥ əː˧˥ə̰m˩˧ ə̰ː˩˧əm˧˥ əː˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
əm˩˩ əː˩˩ə̰m˩˧ ə̰ː˩˧
  • Âm thanh (TP.HCM):(tập tin)

Tính từ

[sửa]

ấm

  1. (thông tục) Nói thái độ tỏ ra không chắc chắn, không hẳn là biết, nhưng cũng không hẳn là không biết.
    Đồng nghĩa: dấm dớ
    Hỏi cái gì cũng ấm ớ.
  2. Nói lối làm việc đại khái, không rõ ràng, không đâu vào đâu.
    Học hành ấm ớ.

Từ dẫn xuất

Tham khảo

“Ấm ớ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam