ổ bi
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| o̰˧˩˧ ɓi˧˧ | o˧˩˨ ɓi˧˥ | o˨˩˦ ɓi˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| o˧˩ ɓi˧˥ | o̰ʔ˧˩ ɓi˧˥˧ | ||
Danh từ
ổ bi
- Vòng (bằng sắt, thép hay các vật liệu chịu lực tốt) có đặt những viên bi để lắp vào trục quay cho trơn (giảm ma sát).
- Thay ổ bi bánh xe đạp.
Đồng nghĩa
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ổ bi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)