bi

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓi˧˧ɓi˧˥ɓi˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓi˧˥ɓi˧˥˧

Từ nguyên[sửa]

danh từ

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

bi

  1. Viên hình cầu bằng chất cứng, dùng trong máy móc, trong trục quay hoặc làm đồ chơi trẻ con.
    Mua bi xe đạp .
    Trục quay bị trờn bi.
    Mua cho thằng bé mấy viên bi.

Tính từ[sửa]

bi

  1. Thương cảm.
    Vở kịch vừa bi vừa hùng.
  2. Bi quan, nói tắt.
    Cậu ấy nhìn đời bi lắm.
  3. hiệu hoá học của nguyên tố bít-mút (bismuth).

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]