Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán

[sửa]
U+4E1E, 丞
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-4E1E

[U+4E1D]
CJK Unified Ideographs
[U+4E1F]

Tra cứu

Chuyển tự

Tiếng Quan Thoại

Tính từ

  1. Có tính hỗ trợ, giúp đỡ, giúp việc.
    - thừa tướng, chức vụ giúp vua.
    - người giúp việc cho phủ.
    - người giúp việc cho huyện.
giản.phồn.

Tham khảo

  • Thiều Chửu, Hán Việt Tự Điển, Nhà Xuất bản Văn hóa Thông tin, 1999, Hà Nội (dựa trên nguyên bản năm 1942 của nhà sách Đuốc Tuệ, Hà Nội).

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

chẳng, thừa

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨa̰ŋ˧˩˧ tʰɨ̤ə˨˩ʨaŋ˧˩˨ tʰɨə˧˧ʨaŋ˨˩˦ tʰɨə˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨaŋ˧˩ tʰɨə˧˧ʨa̰ʔŋ˧˩ tʰɨə˧˧