Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. (Kỹ thuật) Sự ngừng lại đều đặn (của máy).

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

trọ, trụ, trú, giọ

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɔ̰ʔ˨˩ ʨṵʔ˨˩ ʨu˧˥ zɔ̰ʔ˨˩tʂɔ̰˨˨ tʂṵ˨˨ tʂṵ˩˧ jɔ̰˨˨tʂɔ˨˩˨ tʂu˨˩˨ tʂu˧˥˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂɔ˨˨ tʂu˨˨ tʂu˩˩ ɟɔ˨˨tʂɔ̰˨˨ tʂṵ˨˨ tʂu˩˩ ɟɔ̰˨˨tʂɔ̰˨˨ tʂṵ˨˨ tʂṵ˩˧ ɟɔ̰˨˨