Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
冖
Kanji (Nhật)
冖

Từ nguyên[sửa]

Sự tiến hóa của chữ 冖 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Tiểu triện
冖-oracle.svg

TK 16–11 TCN
冖-bronze.svg

TK 11–3 TCN
冖-seal.svg

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

  1. Che, trùm.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]

  • Thiều Chửu, Hán Việt Tự Điển, Nhà Xuất bản Văn hóa Thông tin, 1999, Hà Nội (dựa trên nguyên bản năm 1942 của nhà sách Đuốc Tuệ, Hà Nội).

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

mật, mịch

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mə̰ʔt˨˩ mḭ̈ʔk˨˩ mə̰k˨˨ mḭ̈t˨˨ mək˨˩˨ mɨt˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mət˨˨ mïk˨˨ mə̰t˨˨ mḭ̈k˨˨