Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Nước bọt, nước dãi.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

xóa, đóa, thóa

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
swaː˧˥ ɗwaː˧˥ tʰwaː˧˥swa̰ː˩˧ ɗwa̰ː˩˧ tʰwa̰ː˩˧swaː˧˥ ɗwaː˧˥ tʰwaː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
swa˩˩ ɗwa˩˩ tʰwa˩˩swa̰˩˧ ɗwa̰˩˧ tʰwa̰˩˧