Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Đường biên giới, ranh giới.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

bực, vực, vức, vặc, vác, vằng

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓɨ̰ʔk˨˩ vɨ̰ʔk˨˩ vɨk˧˥ va̰ʔk˨˩ vaːk˧˥ va̤ŋ˨˩ɓɨ̰k˨˨ jɨ̰k˨˨ jɨ̰k˩˧ ja̰k˨˨ ja̰ːk˩˧ jaŋ˧˧ɓɨk˨˩˨ jɨk˨˩˨ jɨk˧˥ jak˨˩˨ jaːk˧˥ jaŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓɨk˨˨ vɨk˨˨ vɨk˩˩ vak˨˨ vaːk˩˩ vaŋ˧˧ɓɨ̰k˨˨ vɨ̰k˨˨ vɨk˩˩ va̰k˨˨ vaːk˩˩ vaŋ˧˧ɓɨ̰k˨˨ vɨ̰k˨˨ vɨ̰k˩˧ va̰k˨˨ va̰ːk˩˧ vaŋ˧˧