域
Giao diện
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 域 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||||
Tra cứu
Chuyển tự
- Chữ Latinh
- Chữ Hangul: 역
Tiếng Quan Thoại
Danh từ
域
- Đường biên giới, ranh giới.
Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 域 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓɨ̰ʔk˨˩ vɨ̰ʔk˨˩ vɨk˧˥ va̰ʔk˨˩ vaːk˧˥ va̤ŋ˨˩ | ɓɨ̰k˨˨ jɨ̰k˨˨ jɨ̰k˩˧ ja̰k˨˨ ja̰ːk˩˧ jaŋ˧˧ | ɓɨk˨˩˨ jɨk˨˩˨ jɨk˧˥ jak˨˩˨ jaːk˧˥ jaŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓɨk˨˨ vɨk˨˨ vɨk˩˩ vak˨˨ vaːk˩˩ vaŋ˧˧ | ɓɨ̰k˨˨ vɨ̰k˨˨ vɨk˩˩ va̰k˨˨ vaːk˩˩ vaŋ˧˧ | ɓɨ̰k˨˨ vɨ̰k˨˨ vɨ̰k˩˧ va̰k˨˨ va̰ːk˩˧ vaŋ˧˧ | |
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Chữ Hán 11 nét
- Chữ Hán bộ 土 + 8 nét
- Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ chữ Hán cần kiểm tra
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ tiếng Quan Thoại