Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. (Econ) Hàng xấu.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

hoải, hoãi, hoai, huầy, hoài, hoại

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hwa̰ːj˧˩˧ hwaʔaj˧˥ hwaːj˧˧ hwə̤j˨˩ hwa̤ːj˨˩ hwa̰ːʔj˨˩hwaːj˧˩˨ hwaːj˧˩˨ hwaːj˧˥ hwəj˧˧ hwaːj˧˧ hwa̰ːj˨˨hwaːj˨˩˦ hwaːj˨˩˦ hwaːj˧˧ hwəj˨˩ hwaːj˨˩ hwaːj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hwaːj˧˩ hwa̰ːj˩˧ hwaːj˧˥ hwəj˧˧ hwaːj˧˧ hwaːj˨˨hwaːj˧˩ hwaːj˧˩ hwaːj˧˥ hwəj˧˧ hwaːj˧˧ hwa̰ːj˨˨hwa̰ːʔj˧˩ hwa̰ːj˨˨ hwaːj˧˥˧ hwəj˧˧ hwaːj˧˧ hwa̰ːj˨˨