Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
U+5CA7, 岧
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-5CA7

[U+5CA6]
CJK Unified Ideographs
[U+5CA8]

Đa ngữ

[sửa]

Ký tự chữ Hán

[sửa]

(bộ thủ Khang Hi 46, +5, 8 nét, Thương Hiệt 山尸竹口 (USHR), tứ giác hiệu mã 22602, hình thái)

  1. Đỉnh.
  2. Vách đá (nhô ra biển).
  3. Vách đứng (núi đá).

Tham khảo

[sửa]
  • Khang Hi từ điển: tr. 309, ký tự 16
  • Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 7981
  • Dae Jaweon: tr. 609, ký tự 10
  • Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 1, tr. 769, ký tự 5
  • Dữ liệu Unihan: U+5CA7

Tiếng Việt

[sửa]

Nguồn gốc ký tự chữ Nôm

[sửa]

Chữ hình thanh (形聲) : hình (núi) + thanh (triệu).

Ký tự chữ Hán

[sửa]

: Âm Hán Việt: [1], [2], [3][4]
: Âm Nôm: [1][3][4][5][6][7]

  1. Dạng Nôm của đèo.

Tham khảo

[sửa]