沈魚落雁
Giao diện
Tiếng Nhật
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |||
|---|---|---|---|
| 沈 | 魚 | 落 | 雁 |
| ちん Lớp: S |
ぎょ Lớp: 2 |
らく Lớp: 3 |
がん Jinmeiyō |
| on'yomi | |||
Từ nguyên
[sửa]Thành ngữ
[sửa]沈魚落雁 (chingyorakugan)
- (nghĩa đen, thành ngữ tính) Chim sa, cá lặn. Thấy một phụ nữ tuyệt đẹp, thì con ngỗng và con cá đều rất ngạc nhiên, con ngỗng rơi xuống, và con cá lặn đi trốn.
- (nghĩa bóng) Lời văn chương nói vẻ đẹp lộng lẫy của một phụ nữ.
Đồng nghĩa
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Shinmura, Izuru (biên tập) (1998), 広辞苑 [Kōjien] (bằng tiếng Nhật), ấn bản năm, Tokyo: Iwanami Shoten, →ISBN
Thể loại:
- Từ đánh vần với 沈 là ちん tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 魚 là ぎょ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 落 là らく tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 雁 là がん tiếng Nhật
- Từ có âm đọc on'yomi tiếng Nhật
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hán trung cổ tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Thành ngữ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji bậc trung học tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 2 tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 3 tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji jinmeiyō tiếng Nhật
- Mục từ có 4 ký tự kanji tiếng Nhật
- Tục ngữ tiếng Nhật