漿

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi
漿

Chữ Hán[sửa]

漿 U+6F3F, 漿
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-6F3F

[U+6F3E]
CJK Unified Ideographs
[U+6F40]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

漿

  1. Nước luộc thịt, nước xuýt.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

漿 viết theo chữ quốc ngữ

tương

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tɨəŋ˧˧tɨəŋ˧˥tɨəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tɨəŋ˧˥tɨəŋ˧˥˧