Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
界
Kanji (Nhật)
界

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Đường biên giới, ranh giới.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

giới, giái

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zəːj˧˥ zaːj˧˥jə̰ːj˩˧ ja̰ːj˩˧jəːj˧˥ jaːj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟəːj˩˩ ɟaːj˩˩ɟə̰ːj˩˧ ɟa̰ːj˩˧