蚓
Giao diện
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 蚓 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||||
Tra cứu
Chuyển tự
- Chữ Latinh
- Bính âm: yǐn (yin3)
- Phiên âm Hán-Việt: dẫn
- Chữ Hangul: 인
Tiếng Quan Thoại
Danh từ
蚓
- Giun đất.
Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 蚓 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zə̰ʔn˨˩ zəʔən˧˥ zə̰ʔn˨˩ | jə̰ŋ˨˨ jəŋ˧˩˨ ʐə̰ŋ˨˨ | jəŋ˨˩˨ jəŋ˨˩˦ ɹəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟən˨˨ ɟə̰n˩˧ ɹən˨˨ | ɟə̰n˨˨ ɟən˧˩ ɹə̰n˨˨ | ɟə̰n˨˨ ɟə̰n˨˨ ɹə̰n˨˨ | |
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Chữ Hán 10 nét
- Chữ Hán bộ 虫 + 4 nét
- Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ chữ Hán cần kiểm tra
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ tiếng Quan Thoại