Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

U+985E, 類
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-985E

[U+985D]
CJK Unified Ideographs
[U+985F]
Uf9d0.svg
U+F9D0, 類
CJK COMPATIBILITY IDEOGRAPH-F9D0

[U+F9CF]
CJK Compatibility Ideographs
[U+F9D1]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Hạng, loại.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

loại, nòi, loài

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lwa̰ːʔj˨˩ nɔ̤j˨˩ lwa̤ːj˨˩lwa̰ːj˨˨ nɔj˧˧ lwaːj˧˧lwaːj˨˩˨ nɔj˨˩ lwaːj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lwaːj˨˨ nɔj˧˧ lwaːj˧˧lwa̰ːj˨˨ nɔj˧˧ lwaːj˧˧