Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Hạng, loại

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

loại, nòi, loài

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lwa̰ːʔj˨˩ nɔ̤j˨˩ lwa̤ːj˨˩ lwa̰ːj˨˨ nɔj˧˧ lwaːj˧˧ lwaːj˨˩˨ nɔj˨˩ lwaːj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lwaːj˨˨ nɔj˧˧ lwaːj˧˧ lwa̰ːj˨˨ nɔj˧˧ lwaːj˧˧