飴
Giao diện
Xem thêm: 饴
| ||||||||
Đa ngữ
[sửa]Ký tự chữ Hán
[sửa]飴 (bộ thủ Khang Hi 184, 食+5, 13 nét trong tiếng Trung Quốc, 14 strokes in tiếng Nhật and tiếng Triều Tiên, Thương Hiệt 人戈戈口 (OIIR), tứ giác hiệu mã 83760, hình thái ⿰飠台(GJT) hoặc ⿰𩙿台(JK))
Tham khảo
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]Ký tự chữ Hán
[sửa]飴: Âm Hán Nôm:
- Mục từ này cần một định nghĩa. Xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm định nghĩa cho nó, sau đó xóa văn bản
{{rfdef}}.
Tham khảo
[sửa]Tiếng Nhật
[sửa]Bản mẫu:ja-kanji forms-IVS/eshin
Kanji
[sửa]飴
Âm đọc
[sửa]Từ nguyên
[sửa]| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 飴 |
| あめ Hyōgai |
| kun'yomi |
⟨ame1⟩ → */amʲe/ → /ame/
Từ tiếng Nhật cổ.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]飴 (ame)
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “▲飴”, trong 漢字ぺディア [Kanjipedia] (bằng tiếng Nhật), 日本漢字能力検定協会, 2015–2026
- Bản mẫu:R:Wamyō Ruijushō
Thể loại:
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Mục từ đa ngữ
- Ký tự đa ngữ
- Vietnamese Han characters with unconfirmed readings
- Mục từ chữ Nôm
- Yêu cầu định nghĩa mục từ tiếng Việt
- Kanji tiếng Nhật
- tiếng Nhật hyōgai kanji
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Nhật
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc goon là い
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc goon là じ
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kan'on là い
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kan'on là し
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kun là あめ
- Từ đánh vần với 飴 là あめ tiếng Nhật
- Từ có âm đọc kun'yomi tiếng Nhật
- Từ kế thừa từ tiếng Nhật cổ tiếng Nhật
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nhật cổ tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Heiban (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji hyōgai tiếng Nhật
- Mục từ có 1 ký tự kanji tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 飴 tiếng Nhật
- tiếng Nhật single-kanji terms
- ja:Kẹo